cấm kỵ
Định nghĩa
Danh từ:
- Điều bị nghiêm cấm, điều không được phép làm hoặc nói đến vì những lý do tôn giáo, tín ngưỡng, văn hóa hoặc xã hội: "cấm kỵ" chỉ những quy định hoặc điều cấm đoán mang tính thiêng liêng, truyền thống.
- Sự kiêng kỵ: Chỉ hành động hoặc thái độ tránh né một điều gì đó vì cho rằng nó sẽ mang lại điều không may.
Tính từ:
- Mang tính chất bị cấm đoán, kiêng kỵ: Dùng để miêu tả một sự vật, hiện tượng hoặc hành động thuộc về phạm vi bị cấm.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ăn thịt chó là một điều cấm kỵ trong một số tôn giáo.
- Ở nhiều vùng quê, việc phơi quần áo đêm ba mươi Tết là một cấm kỵ.
Tính từ:
- Chủ đề đó rất cấm kỵ, chúng ta không nên bàn luận ở đây.
- Những nghi lễ này có nhiều quy định cấm kỵ mà mọi người phải tuân theo.
Các cách sử dụng nâng cao
"vùng cấm kỵ": chỉ một lĩnh vực, chủ đề hoặc địa điểm tuyệt đối không được đụng đến hoặc xâm phạm.
- Chính trị là một vùng cấm kỵ trong các buổi tiệc của họ.
"phạm cấm kỵ": hành động vi phạm vào điều cấm kỵ.
- Anh ta đã phạm phải cấm kỵ lớn nhất của bộ tộc.
Biến thể và từ gần giống
Kiêng kỵ (động từ/tính từ): có nghĩa tương tự, nhấn mạnh vào việc kiêng cữ, tránh né.
- Người bệnh phải kiêng kỵ nhiều thứ theo chỉ dẫn của bác sĩ.
Điều cấm (danh từ): điều bị cấm đoán nói chung, có thể không mang sắc thái tín ngưỡng mạnh như "cấm kỵ".
- Hút thuốc trong phòng làm việc là một điều cấm.
Từ đồng nghĩa
- Taboo: từ mượn tiếng Anh, có nghĩa tương đương.
- Điều kiêng kỵ: nhấn mạnh khía cạnh phải kiêng cữ.
- Điều tối kỵ: nhấn mạnh mức độ nghiêm trọng, rất đáng ghét và cần tránh.
Các cụm từ liên quan
Cấm đoán (động từ): ra lệnh cấm một cách chính thức.
- Nhà trường cấm đoán học sinh sử dụng điện thoại trong giờ học.
Kỵ húy (danh từ): điều kiêng kỵ đặc biệt liên quan đến tên của vua chúa, tổ tiên thời phong kiến.
- Trong lịch sử, việc kỵ húy tên của vua là rất nghiêm trọng.
Thành ngữ liên quan
"Kiêng như kiêng kỵ": thể hiện sự kiêng dè, tránh né một cách rất mực cẩn thận.
- Cô ấy kiêng đồ ngọt như kiêng kỵ vậy.
"Đụng chạm đến cấm kỵ": động đến hoặc đề cập đến một vấn đề nhạy cảm, bị cấm kỵ.
- Bài báo đó đã đụng chạm đến nhiều cấm kỵ trong xã hội.